
Wu Na Jue
吳納爵QingNgày sinh:1840 (lunar 10/14)giờ không rõ, lấy giờ Ngọ làm mẫu
Ngày sinh theo sử liệu
Tổng quan lá số
Can april, dương lịch 1840 (Ganzhi-proxy year) (âm lịch 1840-10-14), Wu hour, Metal-4 Bureau. Mệnh chủ Wu Qu, Thân chủ Huo Xing.
Mệnh cung là cung không, mượn sao ở đối cung (Thiên Di) luận sự — nền tảng trời sinh tùy hoàn cảnh mà thành, phần hậu thiên có nhiều dư địa hơn.
Toàn bàn đắc 1 cách cục tốt, nền tảng cách cục rõ ràng.
Thân mệnh đồng cung, phương hướng cả đời nhất quán với bản tính, phần tự quyết định số phận là cao nhất.
Hóa Kỵ tại Tử Nữ: việc với hậu bối, cấp dưới tốn nhiều tâm sức, nên kết hợp khoan dung và nghiêm khắc.