戊土·阳土 · 化气为令 · 库星·稳重·统筹
天府入命宫
天府 in 命宫· Luận giải tổng quát
稳重可靠,宜管理统筹;忌守成不前。
Tính sao định điệu: 天府为南斗库星,主稳重厚积与统筹,宜守成管理,忌保守停滞。
命宫· Sự vụ chủ quản
先天禀赋与一生基调
命宫是整张盘的中枢,主星定性格底色,三方四正定格局高低。空宫则借对宫迁移论事,后天作为空间更大。
Tham khảo hỷ kỵ: 喜主星入庙、吉化吉辅;忌煞忌交侵而无解。
天府 · Luận đoán tính sao
天府如国之府库,性沉稳、能包容、善统筹,是天生的管理者与守成者。
喜禄存、化禄相扶则库中有财;逢地空地劫则为「空库」,宜以专业能力充实库藏。
「逢府看相」,天府与天相互为表里;与紫微同宫成紫府同宫格,福禄厚重。
天府 · tại các cung khác
Xuất xứ cổ tịch
Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.