戊土·阳土 · 化气为令 · 库星·稳重·统筹
天府入仆役
天府 in 仆役· Luận giải tổng quát
下属朋友可靠,团队稳定。
Tính sao định điệu: 天府为南斗库星,主稳重厚积与统筹,宜守成管理,忌保守停滞。
仆役· Sự vụ chủ quản
朋友、人脉与团队
仆役宫(交友宫)看朋友圈层次、贵人与小人、团队与下属的助力。
Tham khảo hỷ kỵ: 喜魁钺辅弼;煞聚则择友宜慎、权责宜明。
天府 · Luận đoán tính sao
天府如国之府库,性沉稳、能包容、善统筹,是天生的管理者与守成者。
喜禄存、化禄相扶则库中有财;逢地空地劫则为「空库」,宜以专业能力充实库藏。
「逢府看相」,天府与天相互为表里;与紫微同宫成紫府同宫格,福禄厚重。
天府 · tại các cung khác
Xuất xứ cổ tịch
Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.