戊土·阳土 · 化气为令 · 库星·稳重·统筹
天府入田宅
天府 in 田宅· Luận giải tổng quát
田宅丰厚,置业有福。
Tính sao định điệu: 天府为南斗库星,主稳重厚积与统筹,宜守成管理,忌保守停滞。
田宅· Sự vụ chủ quản
不动产、家宅与根基
田宅宫看置业运、居住环境与家庭根基,亦主一个人的「库存」与积累。
Tham khảo hỷ kỵ: 喜天府太阴紫微;煞忌则置业细审条款。
天府 · Luận đoán tính sao
天府如国之府库,性沉稳、能包容、善统筹,是天生的管理者与守成者。
喜禄存、化禄相扶则库中有财;逢地空地劫则为「空库」,宜以专业能力充实库藏。
「逢府看相」,天府与天相互为表里;与紫微同宫成紫府同宫格,福禄厚重。
天府 · tại các cung khác
Xuất xứ cổ tịch
Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.