壬水·阳水 · 化气为福 · 福星·温和·人和
天同入子女
天同 in 子女· Luận giải tổng quát
子女乖巧贴心。
Tính sao định điệu: 天同为福德之主,主温和知足与人和,宜服务文教,忌贪图安逸。
子女· Sự vụ chủ quản
子女缘、晚辈与下属
子女宫看子女缘分与资质,亦看晚辈、学生、下属之助力。空宫借对宫田宅参论。
Tham khảo hỷ kỵ: 喜吉化;煞聚则教养多费心。
天同 · Luận đoán tính sao
天同如和煦之水,性情温和、人缘佳、懂得生活,是十二宫中最具亲和力的星。
福星亦有其短:进取心偏弱,安逸则懒,须有大限流年或煞星激发方成大用。
天同为「人和」之星,团队中最能凝聚人心;与太阴、天机、天梁相会成机月同梁,文质兼备。
天同 · Phản ứng Tứ Hóa
- 禄化禄(丙年生):福气生财,人缘化机缘。
- 权化权(丁年生):柔中带刚,温和而能任事。
- 忌化忌(庚年生):情绪受累,付出感失衡,宜学会表达与拒绝。
天同 · tại các cung khác
Xuất xứ cổ tịch
Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.