壬水·阳水 · 化气为印 · 印星·辅佐·厚道
天相入夫妻
天相 in 夫妻· Luận giải tổng quát
配偶体贴周到,婚姻重仪式感。
Tính sao định điệu: 天相为佐才印星,主厚道服务与协调,宜辅弼管理,忌依赖失据。
夫妻· Sự vụ chủ quản
感情婚姻与合作深层关系
夫妻宫看配偶特质、婚姻相处与合作缘分。须参看三方四正与四化牵动,单宫不足定婚姻成败。
Tham khảo hỷ kỵ: 喜科权禄会照;化忌对冲则感情须更多经营。
天相 · Luận đoán tính sao
天相如掌印之宰相,性情温厚、服务周全、衣冠得体,是最佳的辅佐与协调者。
天相最重「夹宫」:武曲天梁夹为财荫夹印,主贵人财荫;擎羊化忌夹为刑忌夹印,主文书契约须审慎。
「逢相寻府」,天相与天府互为表里,格局相辅相成。
天相 · tại các cung khác
Xuất xứ cổ tịch
Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.