FateZiwei.com
壬水·阳水 · 化气为印 · 印星·辅佐·厚道

天相入命宫

天相 in 命宫· Luận giải tổng quát

厚道得体,宜辅佐协调;忌依附无主见。

Tính sao định điệu: 天相为佐才印星,主厚道服务与协调,宜辅弼管理,忌依赖失据。
命宫· Sự vụ chủ quản
先天禀赋与一生基调

命宫是整张盘的中枢,主星定性格底色,三方四正定格局高低。空宫则借对宫迁移论事,后天作为空间更大。

Tham khảo hỷ kỵ: 喜主星入庙、吉化吉辅;忌煞忌交侵而无解。

天相 · Luận đoán tính sao

天相如掌印之宰相,性情温厚、服务周全、衣冠得体,是最佳的辅佐与协调者。

天相最重「夹宫」:武曲天梁夹为财荫夹印,主贵人财荫;擎羊化忌夹为刑忌夹印,主文书契约须审慎。

「逢相寻府」,天相与天府互为表里,格局相辅相成。

Xuất xứ cổ tịch

Bản dịch nghĩa hiện đại tự soạn từ các luận thuật liên quan trong các cổ tịch thông hành: Tử Vi Đấu Số Toàn Thư, Tử Vi Đấu Số Toàn Tập, Thái Vi Phú, Cốt Tủy Phú.